hư nát

hư nát

Căn nhà gỗ cũ đã hư nát hoàn toàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hư hỏng, mục nát: " nát" mô tả trạng thái của vật thể đã bị phân hủy, suy giảm chất lượng do thời gian hoặc tác động từ môi trường, dẫn đến không còn nguyên vẹn hoặc không thể sử dụng được.
    • Suy đồi, hư hỏng về đạo đức: " nát" cũng chỉ tình trạng con người hoặc xã hội sa sút về phẩm chất, đạo đức, trở nên xấu xa, thoái hóa.
dụ sử dụng
  • Tính từ (vật chất):

    • Ngôi nhà bỏ hoang đã trở nên nát sau nhiều năm không ai sửa chữa. (Ngôi nhà mục nát, xuống cấp trầm trọng.)
    • Những tấm ván gỗ nát không thể dùng để xây dựng được nữa. (Gỗ đã mục, không còn chắc chắn.)
  • Tính từ (đạo đức):

    • Xã hội phong kiến suy tàn với tầng lớp quan lại nát. (Tầng lớp quan lại tham nhũng, đồi bại.)
    • Bọn họ sống một cuộc đời nát, chìm đắm trong tội lỗi. (Họ sa đọa, mất hết phẩm chất tốt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nát" trong ngữ cảnh phê phán xã hội hoặc chính trị:
    • Chế độ đã để lại một hệ thống giáo dục nát. (Hệ thống giáo dục suy đồi, không còn giá trị.)
    • Những giá trị đạo đức nát cần được loại bỏ. (Những giá trị xấu xa, lạc hậu cần thay thế.)
Biến thể từ gần giống
  • Hư hỏng (tính từ): , không còn tốt, nhưng thường nhẹ hơn " nát".

    • Chiếc xe đạp hư hỏng cần sửa chữa. (Xe bị nhưng chưa đến mức nát.)
  • Mục nát (tính từ): chỉ sự phân hủy vật chất do ẩm ướt, thối rữa.

    • Cây cầu gỗ mục nát không an toàn để đi qua. (Gỗ bị mục, dễ gãy.)
  • Đồi bại (tính từ): suy đồi về đạo đức, thường dùng cho con người hoặc xã hội.

    • Lối sống đồi bại của giới thượng lưu. (Lối sống xa hoa, trụy lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hư hỏng: , không còn tốt.
  • Mục nát: thối rữa, phân hủy.
  • Suy đồi: sa sút, thoái hóa (về đạo đức).
  • Thối nát: rất hư hỏng, mục rữa (thường nhấn mạnh mức độ).
Thành ngữ liên quan
  • nát từ gốc: chỉ sự hư hỏng bắt nguồn từ nền tảng.
    • Một xã hội nát từ gốc thì khó cứu vãn. (Sự suy đồi bắt đầu từ cơ sở, khó sửa chữa.)